Phép dịch "Paso" thành Tiếng Việt
chật hẹp, hẹp, đèo là các bản dịch hàng đầu của "Paso" thành Tiếng Việt.
paso
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Lugar, señalado a menudo con marcas, luces, o postes, donde puede cruzarse una calle, un ferrocarril, etc. [..]
-
chật hẹp
noun -
hẹp
adjectiveQuizá fue un tipo pasado de moda, o quizá la trataba mal.
Có thể người yêu cũ của mẹ không quyến rũ, hoặc hẹp hòi.
-
đèo
nounHasta llegar a lo alto del paso, no.
Cho tới khi lên tới đỉnh đèo thì không.
-
đèo núi
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Paso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Paso"
Các cụm từ tương tự như "Paso" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vòi (dụng cụ)
-
Bắt Tốt qua đường · bắt tốt qua đường
-
năm ngoái · năm rồi
-
MPI
-
Động cơ bước
-
Cầu vượt
-
băng qua · qua · xảy ra · xảy đến · đi qua · đưa
-
Nút giao thông khác mức
Thêm ví dụ
Thêm