Phép dịch "pasar" thành Tiếng Việt
xảy ra, xảy đến, qua là các bản dịch hàng đầu của "pasar" thành Tiếng Việt.
pasar
verb
ngữ pháp
vender droga al por menor [..]
-
xảy ra
verbSi la Tierra parase de girar, ¿qué crees que pasaría?
Nếu Trái Đất ngừng quay, điều gì sẽ xảy ra theo ý bạn?
-
xảy đến
¿Qué le ha pasado a Tom?
Cái gì đã xảy đến với Tom?
-
qua
verbSiempre pasamos por la oficina de correos de camino al trabajo.
Chúng tôi luôn đi bộ ngang qua bưu điện trên đường đi làm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- băng qua
- đi qua
- đưa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pasar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pasar"
Các cụm từ tương tự như "pasar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vòi (dụng cụ)
-
Bắt Tốt qua đường · bắt tốt qua đường
-
năm ngoái · năm rồi
-
MPI
-
Động cơ bước
-
Cầu vượt
-
Nút giao thông khác mức
-
lưu lại · ở lại
Thêm ví dụ
Thêm