Phép dịch "Ojo" thành Tiếng Việt
Mắt bão, mắt, Mắt là các bản dịch hàng đầu của "Ojo" thành Tiếng Việt.
Ojo
-
Mắt bão
región de un ciclón
Entonces debemos dirigirnos directo al ojo de la tormenta.
Vậy ta phải hướng thẳng vào mắt bão.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Ojo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
ojo
interjection
noun
masculine
ngữ pháp
El centro de una tormenta, alrededor de la cual, el viento sopla. [..]
-
mắt
nounÓrgano sensitivo a la luz, que la convierte en señales eléctricas pasadas al cerebro, medio po rel cual los animales ven.
La belleza está en los ojos del que mira.
Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.
-
Mắt
órgano de la vista
La belleza está en los ojos del que mira.
Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.
-
lỗ khoá
Hình ảnh có "Ojo"
Các cụm từ tương tự như "Ojo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Màu mắt
-
Tinh vân Mắt Mèo
-
black-eyed children
-
Vá mắt
-
Mắt người
-
mắt
Thêm ví dụ
Thêm