Phép dịch "Granada" thành Tiếng Việt

Grenada, quả lựu, lựu đạn là các bản dịch hàng đầu của "Granada" thành Tiếng Việt.

Granada proper feminine ngữ pháp

País del Mar Caribe cuya capital es Saint George's.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Grenada

    País del Mar Caribe cuya capital es Saint George's. [..]

    El parque de esculturas en Granada fue clave para que

    Công viện điêu khắc ở Grenada là một phương tiện

  • quả lựu

    noun

    Después una maldita granada explotó frente a nosotros.

    Rồi cả một quả lựu đạn chết tiệt nổ thẳng trước mặt bọn tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Granada " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

granada noun feminine ngữ pháp

término geográfico (nivel del país)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • lựu đạn

    noun

    Yo me siento más seguro durmiendo con una granada.

    Tôi thấy an toàn hơn khi ôm lựu đạn ngủ đó.

  • quả lựu

    noun

    Después una maldita granada explotó frente a nosotros.

    Rồi cả một quả lựu đạn chết tiệt nổ thẳng trước mặt bọn tôi.

  • granada

    Estos hombres son buscados por el triple homicidio de anoche en Granada Hills.

    Những gã này bị truy nã vì đã giết ba người ở Granada Hills đếm qua.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • grenada
    • lựu
    • thạch lựu

Hình ảnh có "Granada"

Các cụm từ tương tự như "Granada" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Granada" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch