Phép dịch "Espejo" thành Tiếng Việt
Gương, gương, kiếng là các bản dịch hàng đầu của "Espejo" thành Tiếng Việt.
-
Gương
¡Niño, no toques el espejo!
Cháu bé, cháu đừng sờ vào gương!
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Espejo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Superficie de vidrio tratado de modo que refleje la imagen de los objetos que tiene enfrente. [..]
-
gương
nounSuperficie lisa, hecha generalmente del vidrio con material reflexivo pintado en la superficie inferior, que refleja la luz para dar una imagen de aquello que está delante de él.
¡Niño, no toques el espejo!
Cháu bé, cháu đừng sờ vào gương!
-
kiếng
Un día me miré al espejo y pensé: “Me doy asco”.
Một ngày nọ tôi nhìn vào kiếng và tự nhủ: ‘Tao ghét mày’.
-
kính
nounMujeres jóvenes, mírense en el espejo de la eternidad.
Các em thiếu nữ thân mến, hãy nhìn vào tấm kính của sự vĩnh cửu.
-
Gương
objeto que refleja la luz o el sonido
¡Niño, no toques el espejo!
Cháu bé, cháu đừng sờ vào gương!
Hình ảnh có "Espejo"
Các cụm từ tương tự như "Espejo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Gương cầu lõm