Phép dịch "Derecha" thành Tiếng Việt

phải, bên phải, cánh hữu là các bản dịch hàng đầu của "Derecha" thành Tiếng Việt.

derecha noun feminine ngữ pháp

Que utiliza la mano derecha más hábilmente que la mano izquierda. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • phải

    adjective

    dirección relativa

    Me duele la pierna derecha.

    Chân phải của tôi đau.

  • bên phải

    noun

    Dirección o lado opuesto a la izquierda. Designa el lado del cuerpo posicionado al este cuando se está frente al norte.

    La tercera calle a la derecha.

    Phố thứ ba bên phải.

  • cánh hữu

    noun

    segmento del espectro político asociado a posiciones liberales, capitalistas o conservadoras

    En realidad, a los de derecha, me los cojo.

    Tôi chơi những tên cánh hữu chó chết, anh thấy đó.

  • thẳng

    adjective

    Pensamos que usted es un hombre hecho y derecho.

    Chúng tôi nghĩ anh là người ngay thẳng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Derecha " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Derecha" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Derecha" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch