Phép dịch "yearn" thành Tiếng Việt
mong mỏi, ao ước, khao khát là các bản dịch hàng đầu của "yearn" thành Tiếng Việt.
yearn
Verb
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive, construed with for ) To long, have a strong desire (for something). [..]
-
mong mỏi
My head and my heart do not yearn for airag this evening.
Tối nay cả đầu óc và trái tim ta đều không mong mỏi uống airag.
-
ao ước
verbIn fact, I yearn to have one as a pet.
Thực tế, tôi ao ước có được một cái như một con thú nuôi.
-
khao khát
I have a deep yearning to understand and relate to the criminal mind.
Tôi khao khát tìm hiểu và liên kết với trí óc tội phạm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nóng lòng
- thương cảm
- thương hại
- thương mến
- buồn
- buồn phiền
- buồn rầu
- lo buồn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " yearn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "yearn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đã thèm
-
khát khao · nóng lòng muốn làm · sự mong mỏi · sự thương cảm · sự thương hại · sự thương mến · thương cảm · thương hại · thương mến
-
khát khao · nóng lòng muốn làm · sự mong mỏi · sự thương cảm · sự thương hại · sự thương mến · thương cảm · thương hại · thương mến
-
khát khao · nóng lòng muốn làm · sự mong mỏi · sự thương cảm · sự thương hại · sự thương mến · thương cảm · thương hại · thương mến
Thêm ví dụ
Thêm