Phép dịch "wisdom" thành Tiếng Việt

sự thông thái, học thức, kiến thức là các bản dịch hàng đầu của "wisdom" thành Tiếng Việt.

wisdom noun ngữ pháp

(theology) The ability to know and apply spiritual truths. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự thông thái

    You are revolting against the wisdom of countless solar systems.

    Các anh đang chống lại của sự thông thái của vô số hệ mặt trời.

  • học thức

    A learned man of the first century wrote about him: “Carefully concealed in him are all the treasures of wisdom and of knowledge.”

    Một người có học thức vào thế kỷ thứ nhất đã viết về ngài: “Trong Ngài đã giấu-kín mọi sự quí-báu về khôn-ngoan thông-sáng”.

  • kiến thức

    noun

    Before you depart, let me give you one more piece of fatherly wisdom.

    Trước khi khởi hành, để ta cho con thêm một phần kiến thức của cha.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự hiểu biết
    • sự lịch duyệt
    • sự từng tri
    • trí khôn
    • trí tuệ
    • tính khôn ngoan
    • sự thông sáng
    • Minh triết
    • minh triết
    • sáng suốt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wisdom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Wisdom proper noun

(Biblical) The Wisdom of Solomon,a book of the Old Testament and the Hebrew Tanakh. [..]

+ Thêm

"Wisdom" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Wisdom trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "wisdom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "wisdom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch