Phép dịch "wipe" thành Tiếng Việt
lau, chùi, xoá là các bản dịch hàng đầu của "wipe" thành Tiếng Việt.
wipe
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To move an object over, maintaining contact, with the intention of removing some substance from the surface. ( cf. rub) [..]
-
lau
verbremove surface substance [..]
We were friends when your mother was still wiping your nose!
Anh ấy và tao là bạn khi mẹ mày còn lau mũi cho mày.
-
chùi
verbremove surface substance [..]
Lucy, you must remember to have the salt and pepper shakers wiped.
Lucy này, cô phải nhớ lau chùi lọ muối và tiêu nhé.
-
xoá
verberase a computer disk
I wiped that grin off your face, didn't I?
Tao đã xoá nụ cười nham nhở của mày, phải không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chùi sạch
- lau sạch
- khăn chùi
- khăn lau
- cái quật
- cái tát
- khăn tay
- sự chùi
- sự lau
- xóa sạch
- xát
- lau chùi
- làm sạch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wipe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "wipe"
Các cụm từ tương tự như "wipe" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bại vong
-
giấy ướt
-
triệt hạ
-
khăn lau
-
xóa dữ liệu trên thiết bị liên lạc từ xa
-
lau chùi
-
chùi · lau · quẹt
-
diệt · gạch bỏ · gột rửa · loại bỏ · tiêu diệt · tiểu trừ · tẩy · tẩy trừ · xóa bỏ
Thêm ví dụ
Thêm