Phép dịch "wink" thành Tiếng Việt
nháy mắt, nhấp nháy, nháy là các bản dịch hàng đầu của "wink" thành Tiếng Việt.
wink
verb
noun
ngữ pháp
(obsolete, intransitive) To close one's eyes. [..]
-
nháy mắt
I don't wink at every woman I see.
Không phải nhìn thấy phụ nữ nào tôi cũng nháy mắt.
-
nhấp nháy
-
nháy
verbI don't wink at every woman I see.
Không phải nhìn thấy phụ nữ nào tôi cũng nháy mắt.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chớp
- chớp mắt
- khonh khắc
- lấy lánh
- nháy mắt ra hiệu
- nhấm nháy
- sự nháy mắt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wink " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "wink"
Các cụm từ tương tự như "wink" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chấp chới
-
cái liếc mắt · cái nhìn · một lát · một lúc
-
chợp · nhắp mắt
-
lấp lánh · nhấp nháy · sự lấp lánh · sự nháy · sự nhấp nháy
-
dung túng
-
lấp lánh · nhấp nháy · sự lấp lánh · sự nháy · sự nhấp nháy
-
lấp lánh · nhấp nháy · sự lấp lánh · sự nháy · sự nhấp nháy
Thêm ví dụ
Thêm