Phép dịch "windy" thành Tiếng Việt

có gió, lộng gió, nhiều gió là các bản dịch hàng đầu của "windy" thành Tiếng Việt.

windy adjective noun ngữ pháp

Accompanied by wind. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có gió

    accompanied by wind [..]

    When it's windy... two feet of sand can pile up in one night.

    Khi trời có gió, chỉ trong một đêm cát có thể lấp dầy lên tới nửa thước.

  • lộng gió

    adjective

    I was doing a photo session in Rockefeller Plaza on a very windy day...?

    Lúc đó tôi đang có một phiên chụp hình ở quảng trường Rockefeller trong một ngày lộng gió...

  • nhiều gió

    adjective

    In nature, trees that grow up in a windy environment become stronger.

    Trong thiên nhiên, cây cối nào lớn lên trong một môi trường nhiều gió sẽ trở nên mạnh mẽ hơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dài dòng
    • gió b o
    • hong sợ
    • huênh hoang
    • khiếp sợ
    • lắm gió
    • mưa gió
    • trống rỗng
    • đầy hi
    • ấm ách
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " windy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "windy"

Các cụm từ tương tự như "windy" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ni lắm gió · ni lộng gió · sự dài dòng · sự đầy hi · trời giông b o
Thêm

Bản dịch "windy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch