Phép dịch "wind up" thành Tiếng Việt
bế mạc, hoàn thành, kết là các bản dịch hàng đầu của "wind up" thành Tiếng Việt.
wind up
verb
noun
ngữ pháp
(UK) A humorous attempt to fool somebody, a practical joke in which the victim is encouraged to believe something untrue. [..]
-
bế mạc
verbShe doesn't believe your excuse, and you wind up... in supermax prison.
Cô ấy sẽ không tin vào lý do của anh, và thế là... đời anh bế mạc trong Supermax.
-
hoàn thành
verb -
kết
verbTow the line, or you will wind up just like Hank.
Nghe theo tôi, kẻo cô sẽ gặp kết cục giống như Hank đấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cuộn
- kết thúc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wind up " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "wind up" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự kết thúc · sự lên dây · sự thanh toán
-
Sự phát mại
-
sự bế mạc · sự kết thúc
-
sự kết thúc · sự lên dây · sự thanh toán
Thêm ví dụ
Thêm