Phép dịch "whet" thành Tiếng Việt
mài, gợi, ngụm là các bản dịch hàng đầu của "whet" thành Tiếng Việt.
whet
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To hone or rub on with some substance, as a piece of stone, for the purpose of sharpening. [..]
-
mài
verbThe only interesting thing he did, was to buy a whetting stone this morning.
Chỉ có một điều thú vị duy nhất hắn làm là mua một cục đá mài sáng nay.
-
gợi
-
ngụm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự mài
- lẹ
- kích thích
- mài sắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " whet " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "whet"
Các cụm từ tương tự như "whet" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kích thích
Thêm ví dụ
Thêm