Phép dịch "wheat" thành Tiếng Việt
lúa mì, mì, cây lúa mì là các bản dịch hàng đầu của "wheat" thành Tiếng Việt.
wheat
adjective
noun
ngữ pháp
(countable) any of several cereal grains, of the genus Triticum , that yields flour as used in bakery. [..]
-
lúa mì
noungrain [..]
As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.
Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.
-
mì
nounAs far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.
Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.
-
cây lúa mì
nounYou'll lose the farm if this wheat ain't in on time.
Bố sẽ mất trang trại Nếu những cây lúa mì này không được trồng đúng hạn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cây lúa mỳ
- tiểu mạch
- mạch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wheat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Wheat
-
Lúa mì
Hình ảnh có "wheat"
Các cụm từ tương tự như "wheat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bột mì nguyên chất
-
Bột mì · bột mì
-
Mì căn
-
Tortilla
-
Bánh mì ngũ cốc
-
Bột mì · bột mì
Thêm ví dụ
Thêm