Phép dịch "webcam" thành Tiếng Việt

webcam, Webcam, cái webcam là các bản dịch hàng đầu của "webcam" thành Tiếng Việt.

webcam verb noun ngữ pháp

(computing, photography) A video camera whose output may be viewed in real time over a network, especially over the Internet. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • webcam

    video camera viewed over a network

    You know, your webcam light won't turn on.

    Bạn biết đấy, webcam của bạn không bật.

  • Webcam

    computer-connected video camera that streams its image in real time to a computer network

    You know, your webcam light won't turn on.

    Bạn biết đấy, webcam của bạn không bật.

  • cái webcam

    Okay, so this next one is from the webcam, and it's going to be this pinwheel display.

    Vâng, cái tiếp theo đến từ cái webcam. và đây sẽ là một màn trình diễn chong chóng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " webcam " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "webcam"

Thêm

Bản dịch "webcam" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch