Phép dịch "weakling" thành Tiếng Việt

người nhu nhược, người yếu ớt, người ốm yếu là các bản dịch hàng đầu của "weakling" thành Tiếng Việt.

weakling noun adjective ngữ pháp

(figuratively) A person of weak character, lacking in courage and/or moral strength. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người nhu nhược

  • người yếu ớt

  • người ốm yếu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " weakling " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "weakling" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch