Phép dịch "waste" thành Tiếng Việt

lãng phí, rác rưởi, sa mạc là các bản dịch hàng đầu của "waste" thành Tiếng Việt.

waste adjective verb noun ngữ pháp

A waste land; an uninhabited desolate region; a wilderness. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lãng phí

    verb

    I'm going to kill you for wasting my time.

    Ta phải giết ngươi vì đã làm lãng phí thời gian của ta.

  • rác rưởi

    noun

    You are wasted, Arnie, and I think you should go home.

    Arnie, anh là đồ rác rưởi, và anh hãy đi khỏi đây đi.

  • sa mạc

    noun

    The junkie loser you were about to waste and dump in the desert a month ago.

    Thằng nghiện vô dụng mà ông định khử và ném xác ngoài sa mạc tháng trước ư?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bỏ hoang
    • phung phí
    • sự phung phí
    • hao
    • rốc
    • rác rến
    • rác thải
    • đồ thải
    • đồ thừa
    • rụi
    • toi
    • buồn tẻ
    • bị thải đi
    • bị tàn phá
    • bỏ phí
    • bỏ qua
    • bỏ đi
    • hao mòn
    • hao phí
    • hao tổn
    • hoang vu
    • hoài phí
    • hư phí
    • khí vật
    • không dùng nữa
    • làm hao mòn dần
    • phí phạm
    • phế liệu
    • phế phẩm
    • phế thải
    • sa sẩy
    • sự hao phí
    • sự lãng phí
    • thức ăn thừa
    • tàn phá
    • uổng phí
    • vô giá trị
    • vô vị
    • vùng hoang vu
    • vật thải ra
    • đất hoang
    • để lỡ
    • đồ bỏ
    • Rác
    • rác
    • hoang mạc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " waste " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Waste
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Chất thải

    Toxic waste, I guess, is the key clue to that one.

    Chất thải độc hại là vấn đề chính cho nó, tôi đoán vậy.

Hình ảnh có "waste"

Các cụm từ tương tự như "waste" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "waste" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch