Phép dịch "wasting" thành Tiếng Việt

làm hao mòn dần, phá hoại, sự hao mòn dần là các bản dịch hàng đầu của "wasting" thành Tiếng Việt.

wasting adjective noun verb ngữ pháp

Referring to something that cause a waste, particularly a wasting disease which causes pronounced loss of body mass. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm hao mòn dần

  • phá hoại

    noun

    You were all over this sideshow that did nothing but waste valuable time.

    Cô đã ủng hộ kế hoạch này nhưng chẳng được gì chỉ t phá hoại.

  • sự hao mòn dần

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự phá hoại
    • sự tàn phá
    • tàn phá
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wasting " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "wasting" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "wasting" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch