Phép dịch "warm" thành Tiếng Việt

ấm, nóng, niềm nở là các bản dịch hàng đầu của "warm" thành Tiếng Việt.

warm adjective verb noun adverb ngữ pháp

Having a temperature slightly higher than usual, but still pleasant; a mild temperature. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ấm

    adjective

    having a temperature slightly higher than usual

    The climate of Japan is as warm as that of China.

    Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc.

  • nóng

    adjective

    Tom asked Mary to warm up some leftovers.

    Tom bảo Mary hâm nóng chút đồ ăn dư.

  • niềm nở

    adjective

    Alejandra greeted me with a warm hug and a big smile.

    Alejandra chào tôi với một cái ôm niềm nở và một nụ cười thật tươi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nồng hậu
    • làm cho ấm
    • nhiệt tình
    • nồng
    • nồng ấm
    • quất
    • âu yếm
    • ấm cúng
    • vụt
    • đánh
    • chưa bay hết
    • chầm bập
    • còn mới
    • còn nồng
    • còn rõ
    • gần đúng
    • hiểm yếu
    • hâm nóng
    • làm cho nóng
    • làm tức giận
    • mặn nồng
    • nguy hiểm
    • nhiệt liệt
    • nồng nhiệt
    • nổi nóng
    • phong lưu
    • phát cáu
    • phát tức
    • quen việc
    • sôi nổi
    • sưởi ấm
    • sắp tìm thấy
    • sổi nổi lên
    • sự sưởi ấm
    • trêu tức
    • vật làm ấm
    • vật ấm
    • đậm đà
    • ấm chỗ
    • ấm áp
    • nóng nực
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " warm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "warm" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "warm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch