Phép dịch "global warming" thành Tiếng Việt
sự nóng lên của khí hậu toàn cầu, Ấm lên toàn cầu, hiện tượng nóng lên toàn cầu là các bản dịch hàng đầu của "global warming" thành Tiếng Việt.
global warming
noun
ngữ pháp
A sustained increase in the average temperature of the earth, sufficient to cause climate change. [..]
-
sự nóng lên của khí hậu toàn cầu
nounincrease in the average temperature of the earth's atmosphere to cause climate change [..]
-
Ấm lên toàn cầu
rise in the average temperature of Earth's atmosphere and oceans since the late 19th century and its projected continuation
-
hiện tượng nóng lên toàn cầu
if we're going to avoid any further global warming.
nếu như chúng ta không muốn hiện tượng nóng lên toàn cầu nghiêm trọng hơn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự nóng lên toàn cầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " global warming " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm