Phép dịch "wake" thành Tiếng Việt
thức, thức dậy, phá là các bản dịch hàng đầu của "wake" thành Tiếng Việt.
(transitive) (often followed by up ) To make somebody stop sleeping. [..]
-
thức
verbTo stop sleeping.
Millions of spiritual creatures walk the earth unseen, both when we wake, and when we sleep.
Hàng triệu sinh vật thuộc linh hồn đi trên Trái Đất không được nhìn thấy, cả khi chúng ta thức, và khi chúng ta ngủ.
-
thức dậy
verbTo stop sleeping.
I usually wake up at six.
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
-
phá
verbIndeed, in the wake of learning that she is pregnant, a young girl may feel absolutely overwhelmed by fear and anxiety.
Thật thế, khi khám phá ra mình có thai, các em có thể bị bao trùm trong sự hoang mang, sợ hãi cực độ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dòng đuôi
- gợi lại
- khêu gợi
- làm dội lại
- làm hồi tỉnh lại
- làm náo động
- làm sống lại
- lằn tàu
- thức canh
- thức giấc
- tỉnh dậy
- vết sóng
- đuôi sóng
- đánh thức
- dậy
- dậy lên
- tỉnh giấc
- đường rẽ nước
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wake " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A surname. [..]
"Wake" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Wake trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "wake"
Các cụm từ tương tự như "wake" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đảo Wake
-
Cooper’s Hill Cheese-Rolling and Wake
-
thức dậy
-
dậy · dậy lên · thức · thức dậy · thức giấc · thức tỉnh · tỉnh · tỉnh dậy · tỉnh lại · đánh thức
-
cảnh giác · không ngủ được · thao thức · thức · tỉnh táo
-
sự cảnh giác · sự không ngủ được · sự mất ngủ · sự tỉnh táo
-
dậy · dậy lên · thức · thức dậy · thức giấc · thức tỉnh · tỉnh · tỉnh dậy · tỉnh lại · đánh thức
-
dậy · dậy lên · thức · thức dậy · thức giấc · thức tỉnh · tỉnh · tỉnh dậy · tỉnh lại · đánh thức