Phép dịch "wake up" thành Tiếng Việt

thức dậy, dậy, dậy lên là các bản dịch hàng đầu của "wake up" thành Tiếng Việt.

wake up verb ngữ pháp

(intransitive) To awake. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thức dậy

    verb

    To (become) awake [..]

    I usually wake up at six.

    Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.

  • dậy

    verb

    to (become) awake [..]

    It is better to wake up early.

    Bạn nên dậy sớm.

  • dậy lên

    verb

    To (become) awake [..]

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thức
    • đánh thức
    • tỉnh
    • tỉnh dậy
    • tỉnh lại
    • thức giấc
    • thức tỉnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wake up " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "wake up"

Các cụm từ tương tự như "wake up" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "wake up" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch