Phép dịch "viking" thành Tiếng Việt

người viking, Người Viking là các bản dịch hàng đầu của "viking" thành Tiếng Việt.

viking
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người viking

    A viking never gives up on his revenge.

    Một người Viking không bao giờ từ bỏ việc trả thù

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " viking " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Viking noun proper ngữ pháp

(historical) One of the Scandinavian seafaring warriors that raided (and then settled) the British Isles and other parts of Europe in the 8 th to the 11 th centuries. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Người Viking

    It taught me what a Viking could do, Gobber.

    Người đã dạy tôi về khả năng của 1 người Viking, Gobber à.

Các cụm từ tương tự như "viking" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "viking" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch