Phép dịch "vampire" thành Tiếng Việt

ma cà rồng, dơi hút máu, ma hút máu là các bản dịch hàng đầu của "vampire" thành Tiếng Việt.

vampire verb noun ngữ pháp

A mythological undead creature said to feed on human blood. [from earlier 18th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ma cà rồng

    noun

    mythological creature

    I am Mikael, the vampire who hunts vampires.

    Ta là Mikael, con ma cà rồng chuyên săn ma cà rồng.

  • dơi hút máu

    bat

  • ma hút máu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kẻ bóc lột
    • kẻ hút máu
    • Ma cà rồng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vampire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "vampire"

Các cụm từ tương tự như "vampire" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "vampire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch