Phép dịch "unify" thành Tiếng Việt

hợp nhất, thống nhất, nhất thống là các bản dịch hàng đầu của "unify" thành Tiếng Việt.

unify verb ngữ pháp

(transitive) Cause to become one; make into a unit; consolidate; merge; combine. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hợp nhất

    In contrast, true worship has a unifying effect on people.

    Trái lại, sự thờ phượng thật làm cho người ta hợp nhất.

  • thống nhất

    verb

    The two must be able to unify their thoughts and and breath as one.

    Cả hai phải cùng thống nhất trong suy nghĩ và hơi thở.

  • nhất thống

    bring together into one whole

    When Oda Nobunaga got close to his dream of unifying the governmental power, he got assassinated because of a treason of his vassal Akechi Mitsuhide.

    Oda Nobunaga gần chạm được tới giấc mơ nhất thống thiên hạ của mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " unify " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "unify" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "unify" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch