Phép dịch "typify" thành Tiếng Việt
là điển hình của, làm mẫu cho, tiêu biểu cho là các bản dịch hàng đầu của "typify" thành Tiếng Việt.
typify
verb
ngữ pháp
(transitive) To embody, exemplify; to represent by an image, form, model, or resemblance. [..]
-
là điển hình của
-
làm mẫu cho
-
tiêu biểu cho
She says that women who typify the osun force brandish their sexuality quite openly and unselfconsciously.
Bà nói rằng phụ nữ tiêu biểu cho quyền năng của osun khoe sự gợi cảm của mình một cách cởi mở và phóng khoáng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " typify " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm