Phép dịch "two" thành Tiếng Việt
hai, đôi, cặp là các bản dịch hàng đầu của "two" thành Tiếng Việt.
two
noun
adjective
numeral
ngữ pháp
(cardinal) A numerical value equal to 2; the second number in the set of natural numbers (especially in number theory); the cardinality of the set {0, 1}; one plus one. Ordinal: second. This many dots (••) [..]
-
hai
Cardinal number nounone plus one [..]
It's difficult to tell those two twins apart because they look so much alike.
Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
-
đôi
adverbEgypt itself was divided between two mighty brothers.
Ai Cập được chia đôi cho hai anh em phi phàm.
-
cặp
verb nounWe're the only two people in the world.
Chúng ta là một cặp uyên ương trên cõi đời này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con hai
- một cặp
- một đôi
- quân hai
- rẻ như bèo
- số hai
- vô giá trị
- hai tuổi
- lên hai
- nhì
- số 2
- hay
- lưỡng
- one
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " two " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "two"
Các cụm từ tương tự như "two" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nốt móc sáu
-
có hai tốc độ
-
hai tuổi
-
hai bên · hai cạnh · hai mặt · hai phía
-
hai bước
-
song loan
-
bộ đồ tắm hai mảnh
-
sinh vào ngày 16 tháng 2 năm 2006
Thêm ví dụ
Thêm