Phép dịch "two-sided" thành Tiếng Việt

hai mặt, hai bên, hai cạnh là các bản dịch hàng đầu của "two-sided" thành Tiếng Việt.

two-sided adjective ngữ pháp

symmetrical [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hai mặt

    Like two sides of a coin, the temporal and spiritual are inseparable.

    Giống như hai mặt của đồng tiền, phần vật chất và thuộc linh không thể tách rời được.

  • hai bên

    At the moment there is a big gulf between the public positions of the two sides .

    Lúc này thái độ của công chúng hai bên đang có một sâu ngăn cách .

  • hai cạnh

    In a right angle triangle, the square of the hypotenuse is equal to the sum of the squares of the other two sides.

    Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền... bằng tổng bình phương hai cạnh kia.

  • hai phía

    There's only two sides to a mutiny.

    Một cuộc nổi loạn chỉ có hai phía.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " two-sided " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "two-sided" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch