Phép dịch "truthful" thành Tiếng Việt

thật thà, chân thật, chính xác là các bản dịch hàng đầu của "truthful" thành Tiếng Việt.

truthful adjective ngữ pháp

Honest, and always telling the truth. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thật thà

    adjective

    20 The apostle Peter noted that our “obedience to the truth” should result in “unhypocritical brotherly affection.”

    20 Sứ đồ Phi-e-rơ viết rằng việc chúng ta “vâng theo lẽ thật” phải đưa đến việc “yêu-thương anh em cách thật-thà”.

  • chân thật

    adjective

    In what way is truthfulness more than merely telling the truth?

    Tính chân thật không phải chỉ là nói thật, theo nghĩa nào?

  • chính xác

    How have those embracing the truth become “many”?

    Bằng chứng nào cho thấy ‘nhiều người’ đã chấp nhận sự hiểu biết chính xác?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thực
    • trung thành
    • đúng sự thực
    • trung thực
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " truthful " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "truthful" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "truthful" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch