Phép dịch "tortoise" thành Tiếng Việt

rùa, qui, rùa cạn là các bản dịch hàng đầu của "tortoise" thành Tiếng Việt.

tortoise noun ngữ pháp

Any of various land-dwelling reptiles, of family Testudinidae, whose body is enclosed in a shell (carapace plus plastron). The animal can withdraw its head and four legs partially into the shell, providing some protection from predators. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • rùa

    noun

    land-dwelling reptile

    So Achilles can never reach the tortoise and never pass him.

    Nên Achilles không bao giờ tới được chỗ con rùa và vượt qua nó.

  • qui

    noun
  • rùa cạn

    noun

    A cage full of tortoises might be nice.

    Một chuồng rùa cạn nghe cũng hay hay.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Họ Rùa cạn
    • họ rùa cạn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tortoise " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tortoise"

Các cụm từ tương tự như "tortoise" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tortoise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch