Phép dịch "top" thành Tiếng Việt
đỉnh, đánh quay, đầu là các bản dịch hàng đầu của "top" thành Tiếng Việt.
top
adjective
verb
noun
adverb
ngữ pháp
That part of an object furthest away in the opposite direction from that in which an unsupported object would fall. [..]
-
đỉnh
nounThe view from the top of the mountain took my breath away.
Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.
-
đánh quay
child’s spinning toy
-
đầu
nounSee how it makes a big loop on top?
Thấy cái vòng to đùng trên đầu nó ko?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngọn
- chóp
- mui
- nóc
- con quay
- đứng đầu
- mặt
- cái nắp
- cực điểm
- nhất
- top
- vượt
- chỏm
- vung
- mỏm
- 行頭
- 頂
- bấm ngọn
- cao hơn
- cao nhất
- cao đến
- chụp lên
- con cù
- cắt phần trên
- hàng đầu
- lên đến đỉnh
- mức cao
- phía trên
- số cao nhất
- thượng đỉnh
- trên hết
- tối đa
- tột đỉnh
- đo được
- đặt ở trên
- đỉnh cao
- ở ngọn
- ở trên đỉnh
- thượng
- 主動
- 頭
- chủ động
- mặt trên
- Đánh quay
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " top " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Top
The first Element in a set. [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Top" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Top trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "top"
Các cụm từ tương tự như "top" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biết thông tin mới nhất
-
làm vị trí đứng đầu
-
rải phân · rải đá
-
bậc trên · nước sốt · phần ngọn · phần trên · sự tỉa ngọn cây · thượng hạng · đặc biệt
-
tuyệt vời
-
Trên, dưới và linh hoạt
-
thượng đẳng
-
tàu sân bay
Thêm ví dụ
Thêm