Phép dịch "topping" thành Tiếng Việt
phần trên, bậc trên, phần ngọn là các bản dịch hàng đầu của "topping" thành Tiếng Việt.
topping
adjective
noun
verb
ngữ pháp
Present participle of top. [..]
-
phần trên
Take the top and you will have the middle.
Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa.
-
bậc trên
◇ Do not stand or sit on the top two rungs of any ladder.
◇ Không đứng hoặc ngồi trên hai bậc trên cùng của bất cứ thang nào.
-
phần ngọn
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự tỉa ngọn cây
- thượng hạng
- đặc biệt
- nước sốt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " topping " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "topping" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biết thông tin mới nhất
-
làm vị trí đứng đầu
-
tuyệt vời
-
Trên, dưới và linh hoạt
-
thượng đẳng
-
tàu sân bay
-
vị trí đứng đầu
Thêm ví dụ
Thêm