Phép dịch "titan" thành Tiếng Việt

người khổng lồ, titan, Titan là các bản dịch hàng đầu của "titan" thành Tiếng Việt.

titan noun ngữ pháp

Something or someone of very large stature, greatness, or godliness. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người khổng lồ

    Nor will I break from my charge to bow and scrap before imagined titan.

    Cũng sẽ không rời quyền chỉ huy để cúi đầu và cãi cọ với một người khổng lồ trong tưởng tượng.

  • titan

    noun

    In other words, great work, titans.

    Nói cách khác, Làm tốt lắm, các Titan.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " titan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Titan noun proper ngữ pháp

One of the giant gods in Greek mythology who preceded the Olympian gods. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Titan

    Titan (thần thoại)

    Another moon that we're looking at is Titan.

    Một vệ tinh nữa chúng tôi đang quan sát là Titan.

Hình ảnh có "titan"

Các cụm từ tương tự như "titan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "titan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch