Phép dịch "tip" thành Tiếng Việt
đỉnh, đầu, mẹo là các bản dịch hàng đầu của "tip" thành Tiếng Việt.
The extreme top of something, especially when pointed; e.g. the sharp end of a pencil. [from 15th c.] [..]
-
đỉnh
nounSo if I squeeze the base, the bands go from base to tip.
Vì vậy nếu tôi ép chặt gốc, dải ánh sáng phát ra từ gốc đến đỉnh.
-
đầu
nounWe're going to have tips a mile deep by morning.
Cho đến sáng chúng ta sẽ có cả vạn đầu mối.
-
mẹo
A type of note that helps users apply the techniques and procedures described in the text to their specific needs. A tip suggests alternative methods that may not be obvious and helps users understand the benefits and capabilities of the product. A tip is not essential to the basic understanding of the text.
This tips into the territory of mental illness
Một số mẹo khi vào lãnh thổ của bệnh lý tâm thần
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bo
- tiền bo
- tiền thưởng
- đổ
- làm nghiêng
- chóp
- tiền boa
- tiền típ
- mút
- trao
- rót
- đốc
- bút để thếp vàng
- bịt đầu
- cho tiền diêm thuốc
- cho tiền quà
- chạm nhẹ
- cái chạm nhẹ
- cái gảy nhẹ
- cái vỗ nhẹ
- cái đánh nhẹ
- cái đẩy nhẹ
- gảy nhẹ
- lật nghiêng
- lời khuyên
- lời mách nước
- mách nước
- mánh khoé
- mánh lới
- nơi đổ rác
- phong bao
- thùng rác
- tiền diêm thuốc
- tiền quà
- vỗ nhẹ
- đánh nhẹ
- đưa cho
- đầu bịt
- đầu mút
- đẩy nhẹ
- nghiêng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tip " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
( sports) Abbreviation of [i]Tipperary[/i].
"TIP" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho TIP trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "tip"
Các cụm từ tương tự như "tip" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lờ mờ nhớ ra
-
xe ben · xe có thùng lật
-
lời mách nước · sự mách nước
-
tuyệt vời
-
lật lên được
-
cái móc lốp
-
có đầu lọc
-
lôøi khuyeân