Phép dịch "tinge" thành Tiếng Việt
màu nhẹ, vẻ, thấp thoáng là các bản dịch hàng đầu của "tinge" thành Tiếng Việt.
tinge
Verb
verb
noun
ngữ pháp
A small amount of something, especially of an added colour. [..]
-
màu nhẹ
-
vẻ
nounYour moaning tinged with lucidity stirs a bitter brew. "
Tiếng rền rỉ của người đượm vẻ xôn xao men rượu đắng. "
-
thấp thoáng
Hope tinged by worrying signs over virus' grip
Hy vọng thấp thoáng trên những dấu hiệu đáng lo ngại giữa gọng kìm virus
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- có vẻ
- nhuốm màu
- nét thoáng
- pha màu
- đượm vẻ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tinge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tinge" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kêu leng keng · tiếng leng keng
-
Đan Đình Khuê
-
kêu leng keng · tiếng leng keng
Thêm ví dụ
Thêm