Phép dịch "thus" thành Tiếng Việt
vậy, như thế, cho nên là các bản dịch hàng đầu của "thus" thành Tiếng Việt.
thus
noun
adverb
ngữ pháp
(conjunctive) As a result. [..]
-
vậy
adverbIn the way or manner described, indicated, or suggested
The chronicler thus presents the account from a positive standpoint.
Vì vậy, nhà chép sử ký này trình bày sự việc với cái nhìn tích cực.
-
như thế
conjunctionAnd thus he became the father of lies and selfishness.
Và như thế, nó trở thành cha của mọi điều dối trá và tính ích kỷ .
-
cho nên
conjunctionWe conscientiously obey human governments, thus ‘paying back Caesar’s things to Caesar.’
Chúng ta vâng phục các chính phủ, cho nên chúng ta “trả cho Sê-sa vật gì của Sê-sa”.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- do vậy
- do đó
- sau đó
- vì thế
- như vậy
- vì vậy
- vậy thì
- đến như thế
- đến đó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "thus" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thủ Đức
-
Khu đô thị mới Thủ Thiêm
-
Dương Thu Hương
-
Cầu Thủ Thiêm
-
Tạ Thu Thâu
-
Thủ Dầu Một
-
Ngô Viết Thụ
Thêm ví dụ
Thêm