Phép dịch "thunder" thành Tiếng Việt
sấm, sét, nạt nộ là các bản dịch hàng đầu của "thunder" thành Tiếng Việt.
thunder
Verb
verb
noun
ngữ pháp
The sound caused by the discharge of atmospheric electrical charge. [..]
-
sấm
nounsound caused by lightning [..]
I had hardly walked a mile when it began to thunder.
Tôi mới chỉ đi bộ một kilomet rưỡi thì bắt đầu có sấm.
-
sét
nounsound caused by lightning [..]
Why do they call it a thunder box?
Sao lại gọi nó là cái hộp sấm sét?
-
nạt nộ
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tiếng sấm
- chửa mắng
- la lối
- nổi sấm
- sấm sét
- sấm động
- sự chỉ trích
- sự đe doạ
- ầm ầm như sấm
- Sấm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thunder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Thunder
-
Tonnerre
Các cụm từ tương tự như "thunder" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
như sấm · ầm ầm
-
người doạ nạt · thần sấm
-
dông tố · như sấm · vang như sấm · âm ấm · ầm ầm
-
cực kỳ · dữ dội · ghê gớm · hết sức · mạnh · nạt nộ · rất · tiếng sấm sét · tiếng vang như sấm · to · vang như sấm · vô cùng
-
thiên lôi
-
phỗng
-
JF-17 Thunder
-
sấm sét
Thêm ví dụ
Thêm