Phép dịch "thrust" thành Tiếng Việt
đẩy, thọc, đẩy mạnh là các bản dịch hàng đầu của "thrust" thành Tiếng Việt.
thrust
verb
noun
ngữ pháp
(fencing) An attack made by moving the sword parallel to its length and landing with the point. [..]
-
đẩy
verbI was thrust into a world I didn't quite know how to function in.
Tôi bị đẩy vào một thế giới mà tôi không biết làm thế nào để tồn tại.
-
thọc
verb -
đẩy mạnh
Here you see the chairs being spun around to go from proscenium or end stage to thrust configuration.
Tại đây bạn thấy ghế bị xoay vòng từ phía trước hay cuối sân khấu để đẩy mạnh cấu hình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ấn mạnh
- đâm
- xô
- chọc
- ẩy
- sự xô
- nhét
- chui
- len
- tống
- ẩn
- bắt nhận
- bắt phải theo
- lực đẩy
- nhát đâm
- sức ép
- sức đè
- sức đẩy
- sự công kích
- sự thọc sâu
- sự xô đẩy
- sự đè gãy
- sự đẩy mạnh
- sự đột phá
- xô đẩy
- đâm một nhát
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thrust " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "thrust"
Các cụm từ tương tự như "thrust" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
câu trả lời trúng · cú đánh trúng
-
ý chính, điểm chính
-
đâm · ấn mạnh
-
Có nhiều lời giải thích vòng vo được đưa ra nhằm giảm nhẹ sự đột phá trong lời tuyên bố của Chúa Giê-xu
-
chìa ra · đưa ra
Thêm ví dụ
Thêm