Phép dịch "through" thành Tiếng Việt
qua, suốt, xuyên qua là các bản dịch hàng đầu của "through" thành Tiếng Việt.
through
adjective
noun
adverb
adposition
ngữ pháp
Passing from one side of an object to the other. [..]
-
qua
conjunctionA strange beast is roaming through the woods.
Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.
-
suốt
conjunctionBend at the hips and reach through your hands.
Uốn cong hông và trải dải suốt cánh tay.
-
xuyên qua
adpositionThey traveled through barren deserts until they reached the sea.
Họ hành trình xuyên qua những sa mạc khô cằn cho đến khi họ đến được biển.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhờ
- hết
- vì
- từ đầu đến cuối
- thông
- khắp
- ngang qua
- qua đó
- bởi
- ngang
- do
- thẳng
- tại
- hoàn toàn
- thông qua
- thấu đáo
- đến cùng
- bằng cách
- bởi vì
- kết thúc
- xuyeân qua, suoát
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " through " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "through"
Các cụm từ tương tự như "through" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bị · chịu đựng · hoàn tất · qua cầu · trải qua · xuyên · đi qua
-
kết thúc · xong
-
giải quyết đến nơi đến chốn · theo đuổi vụ này đến cùng
-
canh cải
-
băng qua
-
trải qua nhiều khổ ải · trải qua nhiều đau khổ · từng nằm gai nếm mật · từng nếm trải chông gai · từng nếm trải đủ điều · từng phải chịu đựng nhiều gian khổ
-
đột phá khẩu
-
dở chừng
Thêm ví dụ
Thêm