Phép dịch "throughout" thành Tiếng Việt

khắp, suốt, qua là các bản dịch hàng đầu của "throughout" thành Tiếng Việt.

throughout adverb adposition ngữ pháp

(obsolete) Completely through, right the way through. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khắp

    adverb

    Throughout the United State large numbers of young people enter college every year.

    Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.

  • suốt

    adposition

    Such schooling will serve you well throughout your life.

    Việc học hành này sẽ có lợi trong suốt đời bạn.

  • qua

    adverb

    So why have so many throughout the ages looked forward to them?

    Thế thì tại sao qua hàng thế kỷ, rất nhiều người vẫn trông chờ những ngày cuối cùng?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trên khắp
    • từ đầu đến cuối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " throughout " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "throughout" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "throughout" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch