Phép dịch "throne" thành Tiếng Việt
ngai vàng, ngôi, ngai là các bản dịch hàng đầu của "throne" thành Tiếng Việt.
throne
verb
noun
ngữ pháp
The ornate seat a king or queen sits on for formal occasions, usually placed on a raised dais in the throne room. [..]
-
ngai vàng
nounWill you lose the throne because Moses builds a city?
Ngài sẽ chịu mất ngai vàng bởi vì Moses xây dựng một thành phố?
-
ngôi
nounEven the Prince begged me in writing to ascend the throne.
Hoàng tử đã van xin ta lên ngôi.
-
ngai
nounWill you lose the throne because Moses builds a city?
Ngài sẽ chịu mất ngai vàng bởi vì Moses xây dựng một thành phố?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bệ
- ngôi vua
- tôn làm vua
- đưa lên ngôi
- Ngai vàng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " throne " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "throne"
Các cụm từ tương tự như "throne" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đoạt vị
-
kế vị
-
lên ngôi
-
nhường ngôi
-
bệ rồng · ngôi báu · đan trì · đế vị
-
nối ngôi
Thêm ví dụ
Thêm