Phép dịch "threw" thành Tiếng Việt
vứt, ném, quăng là các bản dịch hàng đầu của "threw" thành Tiếng Việt.
threw
verb
Simple past of throw. [..]
-
vứt
verbBecause a few days after the funeral, I threw it away.
Vài ngày sau tang lễ, tôi đã vứt nó rồi.
-
ném
verbJo Jones threw a cymbal at his head.
Jo Jones ném chũm chọe vào đầu ông ấy.
-
quăng
They threw a cow pie at you, so you decided to kill them all?
Họ quăng phân bò vào ngươi và ngươi quyết định giết hết họ à?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chơi súc sắc
- khoảng ném xa
- lao
- liệng
- lột
- mang vào
- ném vào
- nắn hình
- quẳng
- sự liệng
- sự ném
- sự quăng
- sự quăng xuống đất
- sự vật ngã
- sự vứt
- thay
- trau
- vật ngã
- xe
- xê dịch của phay
- đưa vào
- đẻ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " threw " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm