Phép dịch "theirs" thành Tiếng Việt

của họ, họ, cái của chúng là các bản dịch hàng đầu của "theirs" thành Tiếng Việt.

theirs pronoun ngữ pháp

That which belongs to them; the possessive case of they, used without a following noun. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • của họ

    pronoun

    that which belongs to them

    The Beatles set the world on fire with their incredible music.

    The Beatles nhấn chìm cả thế giới trong biển lửa với thứ âm nhạc tuyệt vời của họ.

  • họ

    pronoun

    The Beatles set the world on fire with their incredible music.

    The Beatles nhấn chìm cả thế giới trong biển lửa với thứ âm nhạc tuyệt vời của họ.

  • cái của chúng

    None of them brought up their kids, Dig.

    Không tên nào nhắc đến con cái của chúng.

  • cái của họ

    Thus angels come down, combine together to gather their children, and gather them.

    Như vây, các thiên sứ xuống, cùng nhau quy tụ con cái của họ lại.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " theirs " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "theirs" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "theirs" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch