Phép dịch "terrene" thành Tiếng Việt
có tính chất đất, sống trên mặt đất, trái đất là các bản dịch hàng đầu của "terrene" thành Tiếng Việt.
terrene
adjective
noun
ngữ pháp
pertaining to the earth; earthly, terrestrial, worldly as opposed to heavenly [..]
-
có tính chất đất
-
sống trên mặt đất
-
trái đất
proper -
ở cạn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " terrene " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm