Phép dịch "tent" thành Tiếng Việt

lều, rạp, tăng là các bản dịch hàng đầu của "tent" thành Tiếng Việt.

tent verb noun ngữ pháp

A pavilion or portable lodge consisting of skins, canvas, or some strong cloth, stretched and sustained by poles, used for sheltering persons from the weather. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lều

    noun

    portable lodge

    We'll set up the old tents and you can bed down in our Winni.

    Bọn tôi sẽ dựng lều và các bạn có thể ngủ trên Winni.

  • rạp

    noun

    Once I begin to sing, no one must enter the tent.

    Một khi tôi bắt đầu hát, không ai được phép vào rạp.

  • tăng

    verb noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • che lều
    • cái lều
    • cắm lều
    • cắm trại
    • làm rạp
    • làm rạp cho
    • nhồi gạc
    • nút gạc
    • túp lều
    • đặt nút gạc
    • ở lều
    • Lều
    • màn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tent " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tent"

Các cụm từ tương tự như "tent" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tent" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch