Phép dịch "tenderness" thành Tiếng Việt
tính chất mềm, sự chăm sóc, sự dịu hiền là các bản dịch hàng đầu của "tenderness" thành Tiếng Việt.
tenderness
noun
ngữ pháp
a tendency to express warm, compassionate feelings [..]
-
tính chất mềm
-
sự chăm sóc
In these and many other ways, I felt Jehovah’s tender care.
Qua cách này và nhiều cách khác, tôi cảm nghiệm sự chăm sóc đầy yêu thương của Đức Giê-hô-va.
-
sự dịu hiền
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự mềm yếu
- sự mỏng mảnh
- sự tế nhị
- sự yếu ớt
- sự ân cần
- tính chất non
- tính cẩn thận
- tính dễ cảm
- tính giữ gìn
- tính kỹ lưỡng
- tính nhạy cảm
- tính thận trọng
- sự dịu dàng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tenderness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tenderness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người bỏ thầu
-
đấu thầu
-
non trẻ · thơ ấu
-
bé bỏng
-
Khu trục hạm cơ xưởng · tàu tiếp vận khu trục
-
ái ân
-
ngày xanh
-
người bẻ ghi
Thêm ví dụ
Thêm