Phép dịch "task" thành Tiếng Việt
nhiệm vụ, bài làm, công việc là các bản dịch hàng đầu của "task" thành Tiếng Việt.
task
verb
noun
ngữ pháp
A piece of work done as part of one’s duties. [..]
-
nhiệm vụ
noundifficult or tedious undertaking
Though he is young, he is equal to the task.
Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ.
-
bài làm
noun -
công việc
nounThe people of Tokyo took up the enormous task of rebuilding their city.
Người dân Tokyo bắt đầu công việc to lớn là xây lại thành phố của họ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bài tập
- bài vở
- bắt gánh vác
- chồng chất lên
- công tác
- giao nhiệm vụ
- giao việc
- làm căng thẳng
- làm mệt mỏi
- lời mắng nhiếc
- lời phê bình
- lời quở trách
- nghĩa vụ
- phận sự
- thử thách
- nhiệm vụ, tác vụ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " task " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "task" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lực lượng đặc nhiệm · tiểu ban chuyên trách
-
công tác hoạt tính · công việc hoạt tính
-
Danh sách nhiệm vụ hàng ngày
-
nhiệm vụ
-
Điểm thi triển
-
ngăn tác vụ
-
danh sách nhiệm vụ
-
làm được · đáp ứng được · đủ khả năng · đủ sức thực hiện
Thêm ví dụ
Thêm