Phép dịch "sync" thành Tiếng Việt
đồng bộ là bản dịch của "sync" thành Tiếng Việt.
sync
verb
noun
ngữ pháp
harmony [..]
-
đồng bộ
To reconcile the differences between files, e-mail, appointments, and other items stored on one computer or device with versions of the same files on another computer. Once the differences are determined, both sets of items are updated.
I have this complicated syncing system, but it works out.
Anh thấy phức tạp khi đồng bộ hệ thống, nhưng giải quyết được rồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sync " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sync
A menu item that initiates the process of synchronization.
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Sync" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sync trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "sync" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lỗi đồng bộ
-
Nhép môi · nhép môi
-
hát nhép
-
Trung tâm Đồng bộ
-
Sync Manager
-
Mở Trung tâm đồng bộ
Thêm ví dụ
Thêm