Phép dịch "sweets" thành Tiếng Việt

kẹo, kẹo bánh, đường là các bản dịch hàng đầu của "sweets" thành Tiếng Việt.

sweets noun

(UK, plurale tantum) Confectionery, candy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẹo

    noun

    You might save some of those sweets for Granny.

    Và cháu nên giữ lại một ít kẹo cho bà.

  • kẹo bánh

  • đường

    noun

    Soon, a sweet and overwhelming chorus of voices filled the chapel.

    Chẳng bao lâu, một ban hợp xướng tuyệt vời và xuất sắc tràn ngập giáo đường.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sweets " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sweets" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dinitơ monoxid
  • dư vị vừa ngọt · vừa ngọt · vừa đắng
  • dầu ôliu
  • Lathyrus odoratus · cây đậu hoa
  • bánh khảo
  • người yêu
  • anh · anh yêu · cam · có duyên · có mùi thơm · của ngọt · du dương · duyên dáng · dễ chịu · dễ dãi · dễ thương · dịu · dịu dàng · em yêu · hương thơm · hấp dẫn · kẹo · mật · mứt · ngon ngọt · ngọt · ngọt bùi · ngọt lịm · ngọt ngào · ngớt · những sự khoái trá · những thú vui · những điều thú vị · non · phần ngọt bùi · sự ngọt bùi · thích thú · thùy mị · thơm · tươi · tử tế · xinh xắn · êm · êm dịu · êm tai · êm ái · êm đềm · đáng yêu · đầm ấm
  • gạo nếp
Thêm

Bản dịch "sweets" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch