Phép dịch "sweep" thành Tiếng Việt
quét, quét dọn, lướt nhanh là các bản dịch hàng đầu của "sweep" thành Tiếng Việt.
(transitive) To clean (a surface) by means of a stroking motion of a broom or brush. [..]
-
quét
verbto clean using a broom or brush
When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible.
Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.
-
quét dọn
to clean using a broom or brush
They help by sweeping and helping keep it clean.
Chúng giúp đỡ bằng cách quét dọn và giữ cho nó được sạch sẽ.
-
lướt nhanh
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người cạo ống khói
- sự quét
- vút nhanh
- cuốn
- lướt
- chèo
- chạy
- vét
- quét qua
- sweepstake
- dải
- vuốt
- tầm
- cần múc nước
- khả năng
- mái chèo dài
- rác rưởi quét đi
- sự khoát
- sự lướt
- sự xuất kích
- sự đảo
- trải ra
- đoạn cong
- đường cong
- sạch
- chải
- lan ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sweep " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The menu in Hotmail that includes actions a customer may take on the contents of the folder that is currently displayed. Some actions draw context from a selected message. For example, if someone selects a message, they can move all or delete all messages from that sender. If no message is selected, the actions occur at a folder level, such as marking all messages in the folder as read, or deleting all messages in the folder.
"Sweep" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sweep trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "sweep"
Các cụm từ tương tự như "sweep" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bao quát · chung chung · chảy xiết · cuốn đi · có ảnh hưởng sâu rộng · quét · quét đi · rác rưởi quét đi · sự quét
-
quét tước
-
quét sạch
-
quét sạch sẽ
-
lưới · lưới vét · vợt
-
thợ cạo ống khói
-
quét đất
-
chèo quét